| STT | ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH | LOẠI GIẤY TỜ | GHI CHÚ |
| 1 | Toàn bộ các nhóm đối tượng tuyển sinh
| Giấy biên nhận hồ sơ nhập học Khóa 65 | In từ Hệ thống nhập học (Hệ thống Ftugate) sau khi hoàn thành kê khai thông tin nhập học trực tuyến |
| 2 | Phiếu khai thông tin | In từ Hệ thống nhập học (Hệ thống Ftugate) |
| 3 | Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 | Bản sao có chứng thực |
| 4 | Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước | Bản sao có chứng thực |
| 5 | Học bạ THPT | Bản sao có chứng thực |
| 6 | Giấy khai sinh | Bản sao có chứng thực/Trích lục khai sinh hoặc Trích lục khai sinh |
| 7 | Căn cước công dân | Bản sao có chứng thực |
| 8 | Các loại giấy tờ để được hưởng chế độ ưu tiên về đối tượng theo quy chế tuyển sinh của BGD&ĐT (Nếu có) | Bản sao có chứng thực |
| 09 | 01 ảnh thẻ 3×4 để làm thẻ sinh viên | Không yêu cầu phông nền. Ghi rõ họ tên và ngày sinh phía sau ảnh thẻ |
| Đối với thí sinh xét tuyển theo Phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT |
| 10 | Toàn bộ các nhóm đối tượng xét tuyển thẳng
| Quyết định tham gia/ chứng nhận đạt giải học sinh giỏi cấp quốc gia/ Cuộc thi KHKT cấp Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức | Bản sao có chứng thực |
| 11 | Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (CCNNQT) | Bản sao có chứng thực – Nếu xét tuyển kết hơp với CCNNQT |
Đối với thí sinh xét tuyển theo Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT, cần nộp bổ sung
|
| 12 | Nhóm đối tượng Học sinh hệ chuyên theo quy định | Giấy chứng nhận là học sinh hệ chuyên theo mẫu của trường Đại học Ngoại thương | Bản gốc |
| 13 | Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế | Bản sao có chứng thực – Nếu xét tuyển kết hơp với CCNNQT |
| 14 | Nhóm đối tượng Học sinh hệ không chuyên đạt giải HSG cấp Tỉnh/ Thành phố | Giấy chứng nhận đạt học sinh giỏi cấp Tỉnh/ Thành phố lớp 11 hoặc 12 | Bản sao có chứng thực |
| 15 | Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế | Bản sao có chứng thực- Nếu xét tuyển kết hơp với CCNNQT |
| Đối với thí sinh xét tuyển theo Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
| 16 | Nhóm đối tượng xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và CCNNQT | Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế | Bản sao có chứng thực |
| Đối với thí sinh xét tuyển theo Phương thức xét tuyển sử dụng chứng chỉ đánh giá tư duy, năng lực trong nước và quốc tế, cần nộp bổ sung |
| 17 | Nhóm đối tượng sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy trong nước | Chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) hoặc Đại học Quốc gia TP. HCM (V-ACT) hoặc Đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026. | Bản sao |
| 18 | Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế | Bản sao có chứng thực – Nếu xét tuyển kết hợp với CCNNQT |
| 19 | Chứng nhận đạt giải học sinh giỏi cấp quốc gia/Cuộc thi KHKT cấp Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức | Bản sao có chứng thực – Nếu được cộng điểm ưu tiên xét tuyển |
| 20 | Nhóm đối tượng xét tuyển sử dụng chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế | Chứng chỉ năng lực quốc tế SAT, ACT và A-Level | – Phiếu báo điểm thi SAT, ACT: Bản in – Chứng chỉ A-Level: Bản sao có chứng thực |
| 21 | Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế | Bản sao có chứng thực |
| 22 | Chứng nhận đạt giải học sinh giỏi cấp quốc gia/Cuộc thi KHKT cấp Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức | Bản sao có chứng thực – Nếu được cộng điểm ưu tiên xét tuyển |